So sánh chi tiết Xiaomi Mi4, Mi4c, Mi4i, Mi4

142

Ngay khi ra mắt Flagship mới Mi5, nhà sản xuất xiaomi đến từ trung quốc cũng tung ngay ra thị trường sản phẩm Xiaomi Mi4s nằm trong bộ sưu tập dòng Xiaomi Mi thế hệ thứ 4 bao gồm: Mi4, Mi4i và Mi4c. Khi Mi5 xuất hiện cũng là lúc Xiaomi Mi4s được hoàn thiện, đóng gói và được bán ra thị trường nhằm đáp ứng cho những ai không đủ khả năng tài chính cho sản phẩm Mi5.

Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết của Mi4, Mi4c, Mi4i, Mi4

Chú thích: Màu xanh là tốt nhất, màu đỏ là tồi nhất

Tên thiết bị
Mi4s
Mi4c
Mi4i
MI4
Mạng
GSM / HSPA / LTE + với VoLTE
GSM / HSPA / LTE
GSM / HSPA / LTE
GSM / CDMA
Ngày ra mắt
2016, tháng hai
Năm 2015, tháng chín
2015, tháng tư
2014, tháng bảy
Cân nặng
133 g
132g
132g
149g
SIM
Hai SIM
Hai SIM
Hai SIM
Một Sim
Kích thước màn hình
5,0 Inches
5,0 Inches
5,0 Inches
5,0 Inches
Chipset
SD 808
SD 808
SD 615
SD 801
Khe cắm SD Micro
Có (Sử dụng khe Hybrid)
Không
Không
Không
Bộ nhớ trong
64 GB
16/32 GB
16/32 GB
16/64 GB
Phiên bản Android
Marshmallow, 6.0.1
Lollipop 5.1.1
Lollipop, 5.0.1
Kitkat
    Camera sau
    13 MP, f / 2.0, giai đoạn phát hiện tự động lấy nét, dual-LED (dual tone) đèn flash
13 MP, f / 2.0, 24mm, giai đoạn phát hiện tự động lấy nét, dual-LED (dual tone) đèn flash
   13 MP, f / 1.8, tự động lấy nét, đèn flash LED
   13 MP, f / 1,8, autofocus, đèn flash LED
Camera trước
5 MP, f / 2.0, độ phân giải 1080p
5 MP, f / 2.0, độ phân giải 1080p
5 MP, f / 1.8
8 MP, f / 1.8, 1080p @ 30fps
RAM
3 GB
2/3 GB
2 GB
3 GB
Pin
Không thể tháo rời Li-Ion 3260 mAh pin   
Không thể tháo rời Li-Ion 3080 mAh pin
Không thể tháo rời Li-Ion 3120 mAh pin
Không thể tháo rời Li-Ion 3080 mAh pin
Cổng kết nối
Type-C-Port
Type-C-Port
USB
USB
Giá bán
$ 260
$ 230
$ 175
$ 199

Nhìn vào bảng so sánh bên trên bản thân mình đánh giá cao nhất dòng sản phẩm Mi4s về cả cấu hình và mức giá. Tuy nhiên nếu sét về kiểu dáng máy và màu sắc sự Mi4c sẽ là kẻ thằng thế cuối cùng. Theo các bạn thì sao?