Khối D1 gồm những ngành nào, trường nào và thi môn gì

22068

Bài viết này sẽ trả lời tất cả các thắc mắc dành cho các bạn dự định thi vào khối D1: Khối D1 gồm những ngành nào, trường nào và thi môn gì sau khi ra trường làm gì, điểm chuẩn của từng trường…

Khối D1 thi môn gì?

Khối D sẽ thi 3 môn: Văn, Toán, Tiếng Anh trong đó môn tiếng anh sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm với thời gian làm bài 90 phút, hai khối văn và toán sẽ thi theo hình thức tự luận với thời gian 180 phút cho mỗi môn thi

Khối D1 gồm những ngành nào?

Khối thi Mã ngành Tên ngành
D1 D310401 Tâm lý học
D1 D310201 Chính trị học
D1 D310501 Địa lý học
D1 D320201 Thông tin học
D1 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D1 C510503 Công nghệ Hàn
D1 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
D1 D220214 Đông Nam Á học
D1 D220215 Trung Quốc học
D1 D220216 Nhật Bản học
D1 D220217 Hàn Quốc học
D1 D320104 Truyền thông đa phương tiện
D1 D310206 Quan hệ quốc tế
D1 D220213 Đông phương học
D1 D220301 Triết học
D1 D520103 Kĩ thuật cơ khí
D1 D340120 Kinh doanh quốc tế
D1 D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
D1 D860108 Kỹ thuật hình sự
D1 D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
D1 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
D1 D460201 Thống kê
D1 D380107 Luật kinh tế
D1 D220310 Lịch sử
D1 D220340 Văn hoá học
D1 D310501 Địa lí học
D1 D320101 Báo chí
D1 D220201 Ngôn ngữ Anh
D1 D220205 Ngôn ngữ Đức
D1 D220202 Ngôn ngữ Nga
D1 D220203 Ngôn ngữ Pháp
D1 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
D1 D220209 Ngôn ngữ Nhật
D1 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
D1 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D1 D220208 Ngôn ngữ Italia
D1 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
D1 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D1 C540202 Công nghệ sợi, dệt
D1 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D1 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
D1 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D1 C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
D1 C510601 Quản lý công nghiệp
D1 C340107 Quản trị khách sạn
D1 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D1 C320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
D1 C620102 Khuyến nông
D1 C620105 Chăn nuôi
D1 C620110 Khoa học cây trồng
D1 C620201 Lâm nghiệp
D1 C640201 Dịch vụ thú y
D1 C850103 Quản lí đất đai
D1 C620116 Phát triển nông thôn
D1 C620211 Quản lý tài nguyên rừng
D1 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
D1 D860102 Điều tra trinh sát
D1 D860104 Điều tra hình sự
D1 C140201 Giáo dục Mầm non
D1 C140221 Sư phạm Âm nhạc
D1 C140217 Sư phạm Ngữ văn
D1 C480202 Tin học ứng dụng
D1 C140218 Sư phạm Lịch sử
D1 C140219 Sư phạm Địa lí
D1 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D1 C340407 Thư ký văn phòng
D1 C140222 Sư phạm Mỹ thuật
D1 C220209 Tiếng Nhật
D1 C210403 Thiết kế đồ họa
D1 C210404 Thiết kế thời trang
D1 C310501 Địa lí học
D1 C220203 Tiếng Pháp
D1 C540204 Công nghệ May
D1 C580302 Quản lý xây dựng
D1 C220210 Tiếng Hàn Quốc
D1 C540102 Công nghệ thực phẩm
D1 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
D1 C480102 Truyền thông và mạng máy tính
D1 C210405 Thiết kế nội thất
D1 C340115 Marketing
D1 C860197 Trinh sát cảnh sát
D1 C860199 Quản lí hành chính về trật tự xã hội
D1 D380101 Luật
D1 D340301 Kế toán
D1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
D1 D340101 Quản trị kinh doanh
D1 C860196 Trinh sát An ninh
D1 C140202 Giáo dục Tiểu học
D1 C140231 Sư phạm tiếng Anh
D1 C220201 Tiếng Anh
D1 C220113 Việt Nam học
D1 C220204 Tiếng Trung Quốc
D1 C760101 Công tác xã hội
D1 C320202 Khoa học thư viện
D1 C340406 Quản trị văn phòng
D1 C480201 Công nghệ thông tin
D1 C220342 Quản lí văn hoá
D1 C510504 Công nghệ thiết bị trường học (NSP)
D1 C320303 Lưu trữ học (NSP)
D1 C140210 Sư phạm Tin học
D1 C140204 Giáo dục Công dân

Danh sách các trường xét tuyển khối D và điểm chuẩn tương ứng:

STT Mã trường Tên trường Mã ngành Khối Điểm chuẩn
1 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D510303 A00, A01, D01 31.25
2 SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D140202 A; A1; D 30.25
3 CD1 Cao Đẳng Cảnh Sát Nhân Dân 1 C860197 A1 27.5
4 AD1 Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 1 C860196 A1 27.25
5 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM D440102 A00, A01 27.25
6 AD2 Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 2 C860196 A1 26
7 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A1 26
8 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM D340120 A1; D 26
9 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân D860102 A1 25.75
10 CD2 Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II C860197 A1 25.75
11 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) D340120 A01; D01 25.5
12 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) D310101 A01; D01; D06 25.5
13 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A1 25.25
14 DDF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng D220202 A01 25.17
15 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM D840106101 A; A1 24.83
16 KQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc D860210 A1 24.75
17 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân D310101 A; A1; B; D 24.25
18 HQT Học Viện Ngoại Giao D310206 D1; A1 24
19 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM D520122 A; A1 24
20 TDL Đại Học Đà Lạt D520402 A; A1 24
21 XDA Đại Học Xây Dựng Hà Nội D520103(02) To?n, L?, Anh 23.92
22 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân D860102 A1 23.5
23 KQS Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Nam D110102 A1 23.25
24 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM D340201 A, A1, D1 23.25
25 TCT Đại Học Cần Thơ D140209 A; A1; A3 23.25
26 HTC Học Viện Tài Chính D310101 A00, A01, D01 23
27 SPD Đại Học Đồng Tháp D140202 A01 23
28 DQN Đại Học Quy Nhơn D140211 A, A1 22.75
29 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM D480299 A, A1 22.75
30 DMS Đại Học Tài Chính Marketing D340120 A; A1; A2; D 22.5
31 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM D520212 A; A1; B 22.5
32 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM D520207 A00; A01 22.5
33 HCN Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam ) D520207 A1 22.25
34 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Bắc D860202 A01 22.25
35 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM D310101 A; A1; D 22.25
36 HCB Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc ) D520207 A1 22
37 LPS Đại Học Luật TPHCM D380101 A01 22
38 NHH Học Viện Ngân Hàng D340405 A00, A01 22
39 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ quân sự KV miền Bắc D860219 A1 22
40 DHA Khoa Luật – Đại Học Huế D380101 A00; A01; C00; D01 21.75
41 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM D340301 A00; A01; D01 21.75
42 TMA Đại Học Thương Mại D340301 A01 21.75
43 TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ quân sự KV miền Nam D860219 A1 21.75
44 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên D140209 A00; A01 21.25
45 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) D340115 A; A1; D 21
46 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng D140214 A00, A01 21
47 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng D310101 A00, A01, D01 21
48 DQU Đại Học Quảng Nam D140209 A;A1 21
49 DVT Đại Học Trà Vinh C140202 A, A1, A2, B, D, D1 20.5
50 DTL Đại Học Thăng Long D480102 A; A1 20.25
51 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM D510203 A; A1; A2 20.25
52 NQS Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Nam D860202 A01 20.25
53 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) D340115 A; A1; D 19.75
54 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM D510401 A; A1; B; D 19.75
55 DKS Đại học Kiếm Sát Hà Nội D380101 A1, D1 19.75
56 HHA Đại Học Hàng Hải H402 A; A1; B; D 19.75
57 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D220113 A1 19.5
58 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 A1 19.25
59 C41 Cao Đẳng Sư Phạm Nha Trang C140202 A00;A01; C00;D01 19
60 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế D310101 A00; A01; D01; C01 19
61 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510104 A; A1; 19
62 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A00; A01; D01; A2 19
63 SGD Đại Học Sài Gòn C140216B Ngữ văn, Toán, Vật lí 19
64 DHL Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế D520114 A; A1 18.75
65 DHT Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế D510302 A; A1 18.75
66 MBS Đại Học Mở TPHCM D580302 A; A1; D 18.75
67 THP Đại Học Hải Phòng D140202 A; A1; C; D 18.75
68 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D220301 Toán, Vật lý, tiếng Anh 18.5
69 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) D580205 A1 18
70 HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam D510302 A; A1 18
71 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D480201 A01 18
72 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140208C Toán, Lý, Ngữ văn 18
73 LDA Đại Học Công Đoàn D340408 A00, A01, D01 17.75
74 DHD Khoa Du Lịch – Đại Học Huế D310101 A00; A01; D01; D10 17.5
75 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc ) D310205 A01 17.25
76 HCS Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) D310205 A01 17.25
77 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D440301 A00; A01; B00 17
78 SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định D510303 A1; A3; B 17
79 TLA Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) D900212 A00,A01 17
80 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) D340202 A00; A01; D01 16.75
81 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) D580205 A1 16.5
82 THV Đại Học Hùng Vương D140209 A00; A01; D07 16.5
83 DLS Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) D340404 A00; A01; D01 16.25
84 TAG Đại Học An Giang C220113 A1; C; D 16.25
85 DTK Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên D520103 A00; A01; D01; D07 16
86 TSN Đại Học Nha Trang D620115 A; A1; D; D3 16
87 TTG Đại Học Tiền Giang D340301 A01 15.75
88 CKC Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng C510301 A; A1 15.5
89 CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An D310101 A00, A01, D (các thứ tiếng) 15
90 DBD Đại Học Bình Dương D480201 A; A1; D 15
91 DBG Đại học Nông Lâm Bắc Giang D620112 A; A1; B; D 15
92 DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu D510301 A; A1; A2; D 15
93 DCG Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định D480103 A; A1; D ; 15
94 DCL Đại Học Cửu Long D220201 A01; D01; D14 15
95 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D480103 A; A1; D; M1 15
96 DFA Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh A; A1; D 15
97 DHB Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng D220217 A1; C; D 15
98 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị D510406 A00; A01; B00; D07 15
99 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế D140214 A; A1 15
100 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM D580205 A; A1; A3; D 15
101 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp D540202 A00, A01; D01 15
102 DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) D340404 A00; A01; D01 15
103 DMD Đại học Công nghệ Miền Đông D510601 A00; A01; B00; D01 15
104 DPQ Đại Học Phạm Văn Đồng D480201 A00; A01; D01 15
105 DPT Đại Học Phan Thiết D480201 A00; A01 15
106 DQK Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội D340101 A; A1; D 15
107 DTB Đại Học Thái Bình D340101 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Ngữ văn; Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn 15
108 DTC Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên D480201 D01; A01; A00; C02 15
109 DTD Đại Học Tây Đô D540102 A; A1; A2; B 15
110 DTE Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên D310101 A00; A01; D01; D07 15
111 DTQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên D340120 A00; A01; D01; D10 15
112 DTZ Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên D460101 A00; A01; D01; D07 15
113 DVH Đại Học Văn Hiến D520207 A; A1; A2; D 15
114 DVL Đại Học Dân Lập Văn Lang D340103 A; A1; D; D3 15
115 DVP Đại Học Trưng Vương D340301 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 15
116 DYD Đại Học Yersin Đà Lạt D220201 A1; D 15
117 HBU Đại Học Hòa Bình D340301 A; A1; B; D 15
118 HDT Đại Học Hồng Đức D520201 A; A1 15
119 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam D520103 A00; A01; C01; D01 15
120 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục D310199 A, A1, D1, D8 15
121 KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng D580205 A; A1; B; D 15
122 MDA Đại Học Mỏ Địa Chất D520601 A, A1, D 15
123 MTU Đại Học Xây Dựng Miền Tây D110104 A; A1; B; D 15
124 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành D540101 A; A1; A3; B 15
125 SDU Đại học Sao Đỏ D510201 A00; A01; D01; D07 15
126 SKV Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh D480201 A00; A01; D01 15
127 TDV Đại Học Vinh D510301 A; A1 15
128 TLS Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 2 ) D110104 A00,A01 15
129 TTN Đại Học Tây Nguyên D850103M A01 15
130 TTU ĐH Tân Tạo D340201 D01; D09; A01; D07 15
131 VTT Đại Học Võ Trường Toản D480201 A; A1; A3; D 15
132 VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì D340301 A; A1; B; D1 15